Chào mừng bạn đến với website Dũng Huỳnh...

Email:

chuyengiachongthamtphcm@gmail.com

Hotline hỗ trợ:

Call 0917041958

Màng chống thấm SAGITTA

Màng chống thấm SAGITTA

Màng chống thấm SAGITTA

Màng chống thấm SAGITTA

Màng chống thấm SAGITTA
Màng chống thấm SAGITTA
  • Màng chống thấm SAGITTA

  • Giá bán:Liên hệ
  • Mã sản phẩm

    SAGITTA

  • Mô tả sản phẩm

    SAGITTA là màng chống thấm gốc Bitum cho phép ngăn tia UV và thường được sử dụng trong các khu vực có khí hậu nóng ẩm. Màng SAGITTA sử dụng một hợp chất bao gồm bitum chưng cất được biến đổi với polymer plastomeric (APP).

  • Lượt xem 707
  • Liên hệ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ 0917041958

 

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DŨNG HUỲNH

502/37/38 HUỲNH TẤN PHÁT

Phường Bình Thuận - Quận 7 - Tp HCM

MAIL:chuyengiachongthamtphcm@gmail.com

SĐT: 02866819478- 0917041958

MST:0312820336

STK: 182493579  tại Ngân Hàng Á CHÂU (ACB)Chi Nhánh Tân Thuận

www.chuyengiachongtham.com.vn

MÔ TẢ:

SAGITTA là màng chống thấm gốc Bitum cho phép ngăn tia UV và thường được sử dụng trong các khu vực có khí hậu nóng ẩm.

Màng SAGITTA sử dụng một hợp chất bao gồm bitum chưng cất được biến đổi với polymer plastomeric (APP).

Tùy theo yêu cầu của công trình, Màng SAGITTA được cung cấp với lớp phủ bề mặt phía trong bằng cát hoặc đá phiến (khoáng chất), trong khi bề mặt ngoài được bảo vệ bằng PE / PP hoặc cát nhạy nhiệt.

Vì hợp chất SAGITTA hầu như không bị ảnh hưởng bởi bức xạ tia UV nên thi công xong mà không cần lớp bảo vệ bề mặt.

 

ƯU ĐIỂM:

Tấm trải chống thấm Sagitta được gia cố bằng  lớp vải polyester không đan và sợi chống ăn mòn được ổn định bằng sợi thủy tinh. Sự kết hợp này làm tăng các tính chất cơ học của các bộ phận tăng cường polyester với sự ổn định đặc biệt về nhiệt độ của sợi thủy tinh và đảm bảo hiệu suất cao cho màng, tránh sự co ngót của bề mặt chống thấm.

Khả năng chịu nhiệt tốt và khả năng chống tan chảy ở nhiệt độ cao làm cho màng này đặc biệt phù hợp để sử dụng trong các vùng khí hậu ôn đới, khí hậu ấm áp và áp dụng cho mái cách nhiệt.

Tấm trải chống thấm Sagitta P4kg Mineral được phủ 1 lớp đá phiến ở mặt trong nhằm làm giảm nhiệt độ của màng khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời, tác dụng làm chậm quá trình lão hóa, tăng tuổi thọ của màng.

CÔNG DỤNG:

Tấm trải chống thấm Sagitta chủ yếu được dùng để chống thấm cho tầng hầm, sân thượng, sàn mái, xử lý thấm dột con lươn, mái kim loại, đường ống ngầm, kho lạnh, chống ẩm…

HƯỚNG DẪN THI CÔNG:

Bề mặt chống thấm cần làm sạch, khô hoàn toàn và không dính dầu mỡ… dùng sơn lót gốc bitum TTC Primer với lượng dùng 4-6m²/lit quét lót và chờ khô. Đặt định vị tấm trải chống thấm Sagitta vào vị trí cần chống thấm (nên giữ nguyên hình dạng cuộn màng như ban đầu để thi công) sau đó dùng đèn khò khò trực tiếp vào phía mép ngoài của cuộn màng làm nóng lớp bitum và dán mặt này xuống bề mặt cần chống thấm. Tiếp theo khò từ từ phần còn lại của cuộn màng, khò tới đâu trải ra tới đó. Đối với phần tiếp xúc giữa các cuộn màng nên để chồng mí khoảng 10cm và các bề mặt cần chống thấm giáp với chân tường cũng nên cuốn vách lên 30cm.

LƯU TRỮ:Tấm trải Sagitta không độc hại, không  ô nhiễm môi trường. Vật liệu phải được cất giữ ở nơi râm mát. Các cuộn màng phải được lưu trữ theo chiều dọc trên palet hoặc trên bề mặt phẳng.

QUY CÁCH:1x10m/cuộn

XUẤT XỨ: ITALIA

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SAGITTA:

 

ĐẶC  ĐIỂM

 

P.PHÁP THỬ

 

ĐƠN VỊ

 

GIÁ TRỊ

 

DUNG SAI

Các khuyết tật nhìn thấy được

EN 1850-1

Có thể nhìn thấy

Không có

 

Chiều dài

EN 1848-1

m

10,00 -1%

MLV

Chiều rộng

EN 1848-1

m

1,000 -1%

MLV

Tính thẳng

EN 1848-1

mm

20 mm x 10 m

OK

Khối lượng tính theo diện tích

EN 1849-1

Kg/mq

4

± 10%

Độ kín nước (A)

EN 1928

kPa

60

MLV

Tiếp xúc với lửa bên ngoài

EN 13501-5

Mái B

Mái F

 

Phản ứng với lửa

EN 13501-1

Lớp

F

OK

Cường độ chịu lực  

Chiều dọc

Chiều ngang

 

EN 12317-1

 

N/50 mm

 

300

200

 

± 20%

Sức căng

Chiều dọc

Chiều ngang

 

EN 12311-1

 

N/50 mm

 

400

300

 

± 20%

Độ giãn nở

Chiều dọc

Chiều ngang

 

EN 12311-1

 

%

 

35

35

 

- 15 tuyệt đối

Khả năng chịu tác động

EN 12691

mm

700

MLV

Khả năng chịu tải tĩnh (A)

EN 12730

Kg

10

MLV

Chống ăn mòn

EN 12310-1

N

130 / 130

- 30%

Độ ổn định            

Chiều dọc

Chiều ngang

 

EN 1107-1 met. A

 

%

 

± 0,3 %

 

MLV

Độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp

EN 1109

°C

0

MLV

Sức cản dòng chảy ở nhiệt độ cao

EN 1110

°C

110

MLV

Sức cản dòng chảy ở nhiệt độ cao sau khi lão hóa nhân tạo

EN 1296 / EN 1110

°C

110

-10

Sự bám dính của hạt

EN 12039

%

Tối đa 30 %

MDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm khác

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn

Đăng ký nhận tin

Copyright © 2018 by công ty tnhh xây dựng dũng huỳnh . All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd
Chat với chúng tôi